Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そうしたところで
君
きみ
には
何
なに
もなるまい。
Làm như vậy cũng chẳng ích gì cho bạn.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
そう
có vẻ
為る
する
làm
君
きみ
bạn; bạn bè
何
なん
gì
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
何
Hà
gì