Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そうさなんでも
好
す
きなものでいいんだ。
Đúng vậy, bạn thích gì cũng được.
Từ vựng:
そう
có vẻ
好き
すき
thích; yêu thích
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó