Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ぜひ
来
き
てくれるように
頼
たの
んだが、
彼
かれ
は
来
こ
なかった。
Tôi đã nhờ anh ấy đến nhưng anh ấy đã không đến.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
是非
ぜひ
chắc chắn; không thể thiếu
呉れる
くれる
cho; để cho
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
頼む
たのむ
yêu cầu; xin; hỏi
彼
かれ
anh ấy
Hán tự:
来
Lai
đến; trở thành
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó