Dịch nghĩa:
ずっと歩いて来たとは、あなたは足が丈夫なのにちがいない。
Bạn đã đi bộ đến đây, chắc chắn bạn có đôi chân dẻo dai.
Từ vựng:
Hán tự:
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
来
Lai
đến; trở thành
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
丈
Trượng
chiều dài; ông
夫
Phu
chồng; đàn ông