Dịch nghĩa:
ずっと待ってたのよ。どこ行ってたの?
Tôi đã đợi rất lâu rồi. Bạn đi đâu vậy?
Hán tự:
待
Đãi
chờ đợi; phụ thuộc vào
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng