Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すみませんが、
砂糖
さとう
を
取
と
ってもらえますか?
Xin lỗi, bạn có thể lấy đường giúp tôi được không?
Từ vựng:
砂糖
さとう
đường
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
砂
Sa
cát
糖
Đường
đường
取
Thủ
lấy; nhận