Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
すっぴんは
恥
は
ずかしいのであまり
見
み
ないで
下
くだ
さい。
Xin đừng nhìn mặt mộc của tôi nhiều vì tôi cảm thấy rất xấu hổ.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
素っぴん
すっぴん
mặt mộc
恥ずかしい
はずかしい
xấu hổ; ngượng ngùng
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém