Dịch nghĩa:

Khi bắt đầu nói, đôi tay anh ấy run rẩy.

Hán tự:

Xuất ra ngoài
Thời thời gian; giờ
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Thủ tay
Chấn rung; chấn động