Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
さあさあ、
話
はな
すのはやめて
音楽
おんがく
を
聴
きき
きなさい。
Nào nào, thôi đừng nói nữa mà hãy nghe nhạc đi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
さあ
nào (lên); nào bây giờ; nào đi nào; đây
話す
はなす
nói chuyện; trò chuyện; tán gẫu
音楽
おんがく
âm nhạc
聞く
きく
nghe
為さる
なさる
làm
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận