Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ご
用
よう
をお
伺
うかが
いしておりますでしょうか。
Tôi đang hỏi xem bạn cần gì phải không?
Từ vựng:
御用
ごよう
(công việc) của bạn; (mối quan tâm) của bạn; (nhu cầu) của bạn
伺う
うかがう
thăm ai đó; đến thăm nơi nào đó; viếng thăm; phục vụ ai đó
為る
する
làm
Hán tự:
用
Dụng
sử dụng; công việc
伺
Tứ
thăm; hỏi