Dịch nghĩa:
「ご注文は?」「オレンジジュース」「アイス付きで?」「そう」「まいど」
"Quý khách muốn gọi gì?" "Một ly nước cam." "Có đá không?" "Vâng." "Cảm ơn quý khách."
Từ vựng:
Hán tự:
注
Chú
rót; tưới; đổ (nước mắt); chảy vào; tập trung vào; ghi chú; bình luận; chú thích
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm