Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ご
両親
りょうしん
はまだボストンに
住
す
んでいらっしゃるんですか?
Bố mẹ bạn vẫn còn sống ở Boston à?
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
両親
りょうしん
cha mẹ; cả cha lẫn mẹ
未だ
まだ
vẫn
ボストン
Boston
住む
すむ
sống; cư trú
Hán tự:
両
Lạng
cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
親
Thân
cha mẹ; thân mật
住
Trụ
cư trú; sống