Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなところで、
恥
は
ずかしいじゃないか?
Ở đây thế này, xấu hổ quá phải không?
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
恥ずかしい
はずかしい
xấu hổ; ngượng ngùng
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
恥
Sỉ
xấu hổ; ô nhục