Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これをきいたとたん、
彼
かれ
は
真
ま
っ
青
さお
になった。
Nghe thấy điều này, anh ta đã tái mét.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
途端
とたん
ngay khi
彼
かれ
anh ấy
真っ青
まっさお
xanh thẳm; xanh sáng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
真
Chân
thật; thực tế
青
Thanh
xanh; xanh lá