Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これは、かなりの
人気
にんき
商品
しょうひん
なんですよ。
Đây là một sản phẩm rất phổ biến.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
人気
にんき
sự nổi tiếng
商品
しょうひん
hàng hóa; mặt hàng thương mại; kho
Hán tự:
人
Nhân
người
気
Khí
tinh thần; không khí
商
Thương
buôn bán
品
Phẩm
hàng hóa; sự tinh tế; phẩm giá; bài báo; đơn vị đếm món ăn