Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これからはプラス
思考
しこう
でがんばって
行
い
こうと
思
おも
います。
Tôi sẽ cố gắng sống lạc quan và nỗ lực hơn.
Ngữ pháp:
~ようと思う (〜you to omou)
Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói để làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
プラス思考
プラスしこう
suy nghĩ tích cực; lạc quan
頑張る
がんばる
cố gắng; kiên trì
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
思
Tư
nghĩ
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng