Dịch nghĩa:

Máy rửa bát này quá lớn, không vừa dưới bồn rửa.

Hán tự:

Thực ăn; thực phẩm
Khí dụng cụ; khả năng
Tẩy rửa; điều tra
Đại lớn; to
Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Nạp thanh toán; nhận được; gặt hái; trả; cung cấp; lưu trữ