流し台 [Lưu Đài]

流しだい [Lưu]

ながしだい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Danh từ chung

bồn rửa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ながだいなかよごれた食器しょっきがたくさんあります。
Trong bồn rửa có rất nhiều bát đĩa bẩn.
この食器洗しょっきあらおおきすぎて、ながだいしたにはおさまらないよ。
Máy rửa bát này quá lớn, không vừa dưới bồn rửa.
あなたがながだい修理しゅうりをしてくれるのだとおもっていました。
Tôi nghĩ bạn sẽ sửa chữa bồn rửa cho tôi.