Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
電気
でんき
かみそりは
買
か
う
前
まえ
に
試
ため
してみるべきだった。
Tôi nên đã thử cái máy cạo râu điện này trước khi mua.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
電気カミソリ
でんきカミソリ
dao cạo điện
買う
かう
mua; mua sắm
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
試す
ためす
thử; kiểm tra
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
電
Điện
điện
気
Khí
tinh thần; không khí
買
Mãi
mua
前
Tiền
phía trước; trước
試
Thí
thử; kiểm tra