Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
電子
でんし
辞書
じしょ
は
携帯
けいたい
しやすいところが
味噌
みそ
です。
Điểm nổi bật của chiếc từ điển điện tử này là tính dễ mang theo.
Ngữ pháp:
V やすい (〜yasui)
Chỉ ra rằng điều gì đó dễ làm; 'dễ', 'dễ cho'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
電子
でんし
electron
辞書
じしょ
từ điển
携帯
けいたい
mang theo (trên người hoặc trong tay)
為る
する
làm
味噌
みそ
miso
Hán tự:
電
Điện
điện
子
Tử
trẻ em
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
携
Huề
di động; mang theo; trang bị; mang theo
帯
Đái
dây đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực
味
Vị
hương vị; vị
噌
Tăng
ồn ào