Dịch nghĩa:

Đầu bút chì này bị mẻ rồi. Có cái gọt bút chì không?

Hán tự:

Duyên chì
Bút bút lông; viết; bút vẽ; chữ viết tay
Tiên trước; trước đây
Tước bào; mài; gọt