Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
遣
や
り
場
ば
なき
怒
いか
りをどこにぶつければいいのか。
Tôi nên đập cơn giận bất tận này vào đâu đây?
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
やり場
やりば
nơi xả giận; nơi trút bực tức
無い
ない
không tồn tại
怒り
いかり
giận dữ; cơn thịnh nộ; cơn giận; sự phẫn nộ
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
遣
Khiển
gửi đi; gửi; tặng; làm; thực hiện
場
Trường
địa điểm
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm