Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
資料
しりょう
が
信頼
しんらい
できるかどうか
疑
うたが
わしい。
Có nghi ngờ về độ tin cậy của tài liệu này.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
資料
しりょう
tài liệu; dữ liệu
信頼
しんらい
tin tưởng; tín nhiệm
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
疑わしい
うたがわしい
đáng ngờ; không chắc chắn; khả nghi
Hán tự:
資
Tư
tài sản; vốn
料
Liệu
phí; nguyên liệu
信
Tín
niềm tin; sự thật
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
疑
Nghi
nghi ngờ