Dịch nghĩa:
この章では幾何学の概念に焦点をあてます。
Chương này tập trung vào các khái niệm hình học.
Từ vựng:
Hán tự:
章
Chương
chương; huy hiệu
幾
Ki
bao nhiêu; một vài
何
Hà
gì
学
Học
học; khoa học
概
Khái
tóm tắt; điều kiện; xấp xỉ; nói chung
念
Niệm
mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
焦
Tiêu
cháy; vội vàng
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân