Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
町
まち
の
夜
よる
はまったく
死
し
んだも
同然
どうぜん
だ。
Đêm ở thị trấn này chẳng khác nào đã chết.
Ngữ pháp:
~も同然だ (〜mo douzen da)
Diễn tả 'tốt như', 'gần như', hoặc 'hầu như' giống như một cái gì đó.
JLPT N2
Từ vựng:
此の
この
này
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
夜
よる
đêm; tối
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
死ぬ
しぬ
chết; qua đời
同然
どうぜん
giống như; không khác gì; gần như giống
Hán tự:
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố
夜
Dạ
đêm
死
Tử
chết
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ