Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
状況
じょうきょう
って、どれくらい
続
つづ
くのかなぁ?
Tình hình này sẽ kéo dài bao lâu nhỉ?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
状況
じょうきょう
tình hình; tình trạng; điều kiện; hoàn cảnh
続く
つづく
tiếp tục; kéo dài; tiếp diễn
Hán tự:
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
況
Huống
tình trạng
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo