Dịch nghĩa:

Vụ án này đã được áp dụng thời hiệu.

Hán tự:

Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Tội tội; lỗi; phạm tội
Thời thời gian; giờ
Hiệu công hiệu; hiệu quả; lợi ích
Thành trở thành; đạt được
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng