Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
湖
みずうみ
にネッシーが
住
す
んでいると
信
しん
じている
人
ひと
もいる。
Có người tin rằng Nessie sống trong hồ này.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
湖
みずうみ
hồ
ネッシー
Nessie (tức quái vật hồ Loch Ness)
住む
すむ
sống; cư trú
信ずる
しんずる
tin tưởng
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
湖
Hồ
hồ
住
Trụ
cư trú; sống
信
Tín
niềm tin; sự thật
人
Nhân
người