Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
服
ふく
にはどんなアクセサリーを
付
つ
けるの?
Nên đeo phụ kiện gì với bộ quần áo này?
Từ vựng:
此の
この
này
服
ふく
quần áo; trang phục
どんな
loại gì; kiểu gì
アクセサリー
phụ kiện
付ける
つける
gắn; dán
Hán tự:
服
Phục
quần áo; thừa nhận; tuân theo; thực hiện
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm