Dịch nghĩa:
この日は、単に時間とお金の無駄だった。
Ngày hôm đó chỉ là sự lãng phí thời gian và tiền bạc.
Từ vựng:
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
金
Kim
vàng
無
Vô
không có gì; không
駄
Đà
nặng nề; ngựa thồ; tải ngựa; gửi bằng ngựa; tầm thường; vô giá trị