Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
方法
ほうほう
が
役立
やくだ
つかどうかは
疑
うたが
わしい。
Có nghi ngờ liệu phương pháp này có hữu ích hay không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
方法
ほうほう
phương pháp; cách; cách thức; quy trình; thủ tục; phương tiện; biện pháp
役立つ
やくだつ
có ích; hữu dụng; phục vụ mục đích
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
疑わしい
うたがわしい
đáng ngờ; không chắc chắn; khả nghi
Hán tự:
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
疑
Nghi
nghi ngờ