Dịch nghĩa:
この手紙を航空便で出してください。
Hãy gửi bức thư này bằng đường hàng không.
Hán tự:
手
Thủ
tay
紙
Chỉ
giấy
航
Hàng
điều hướng; đi thuyền; du ngoạn; bay
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
便
Tiện
tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
出
Xuất
ra ngoài