Dịch nghĩa:
この庭の美しさは自然より人工のおかげだ。
Vẻ đẹp của khu vườn này nhờ vào sự tạo tác hơn là tự nhiên.
Từ vựng:
Hán tự:
庭
Đình
sân; vườn; sân
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
自
Tự
bản thân
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
人
Nhân
người
工
Công
thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)