Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
席
せき
を
取
と
っておいてくださいませんか。
Bạn có thể giữ chỗ này giúp tôi được không?
Ngữ pháp:
V て くださいませんか (V-te kudasaimasen ka)
Yêu cầu lịch sự khi nhờ ai đó giúp đỡ.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
席
せき
ghế ngồi
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
取
Thủ
lấy; nhận