Dịch nghĩa:
この市には見物する所がかなりある。
Thành phố này có khá nhiều điểm tham quan.
Từ vựng:
Hán tự:
市
Thị
thị trường; thành phố
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
所
Sở
nơi; mức độ