Dịch nghĩa:
この動詞は普通、3人称でのみ使われます。
Động từ này thường chỉ được sử dụng ở ngôi thứ ba.
Từ vựng:
Hán tự:
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
詞
Từ
từ ngữ; thơ
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
人
Nhân
người
称
Xưng
tên gọi; khen ngợi
使
Sử
sử dụng; sứ giả