Dịch nghĩa:
この前御会いしてから5年がたちます。
Đã 5 năm kể từ lần cuối chúng ta gặp nhau.
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
御
Ngự
tôn kính; điều khiển; cai quản
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm