Dịch nghĩa:
この前会ってからずいぶん経ちましたね。
Đã lâu rồi tôi chưa gặp mặt anh.
Từ vựng:
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc