Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
制度
せいど
は
十中八九
じゅっちゅうはっく
うまくいくだろう。
Chế độ này chín phần mười sẽ thành công.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
制度
せいど
hệ thống; tổ chức; cơ quan
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
制
Chế
hệ thống; luật
度
Độ
độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
十
Thập
mười
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
八
Bát
tám; bộ tám (số 12)
九
Cửu
chín