Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
写真
しゃしん
を
見
み
るたびに
私
わたし
の
父
ちち
を
思
おも
い
出
だ
す。
Mỗi khi nhìn vào bức ảnh này, tôi lại nhớ về bố tôi.
Ngữ pháp:
~たびに (〜tabi ni)
Diễn tả 'mỗi lần' hoặc 'bất cứ khi nào'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
私
わたくし
tôi
父
ちち
cha
思い出す
おもいだす
nhớ lại; hồi tưởng; nhớ ra
Hán tự:
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
私
Tư
tư nhân; tôi
父
Phụ
cha
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài