Dịch nghĩa:

Có đến 200 cây anh đào trong công viên này.

Hán tự:

Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Viên công viên; vườn; sân; nông trại
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
hoa anh đào
Mộc cây; gỗ