Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このバスは
50人
ごじゅうにん
の
乗客
じょうきゃく
を
乗
の
せられる。
Xe buýt này có thể chở được 50 hành khách.
Từ vựng:
此の
この
này
乗客
じょうきゃく
hành khách
乗せる
のせる
đặt lên (cái gì đó)
Hán tự:
人
Nhân
người
乗
Thừa
lên xe; nhân
客
Khách
khách