Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このテレビがすべてのうちで
一番
いちばん
よい。
Chiếc tivi này là tốt nhất trong số tất cả các tivi ở đây.
Từ vựng:
此の
この
này
テレビ
truyền hình; TV
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
一番
いちばん
số một; đầu tiên
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi