Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このチーズはピリッとした
味
あじ
がする。
Loại phô mai này có vị cay.
Từ vựng:
此の
この
này
チーズ
phô mai
為る
する
làm
味
あじ
hương vị
Hán tự:
味
Vị
hương vị; vị