Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「このチョウって、
何
なに
て
言
い
うの?」「それはね、チョウじゃなくてガだよ」
"Con bướm này tên là gì?" "Đó không phải là bướm, đó là một con bướm đêm."
Từ vựng:
此の
この
này
何
なん
gì
言う
いう
nói
其れ
それ
đó; nó
無い
ない
không tồn tại
蛾
が
bướm đêm
Hán tự:
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ