Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このスーパーは、
私
わたし
が
普段
ふだん
行
い
くところより
安
やす
いのよ。
Siêu thị này rẻ hơn chỗ tôi thường đi.
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
スーパー
siêu thị
私
わたくし
tôi
普段
ふだん
thông thường; hàng ngày
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
安い
やすい
rẻ; không đắt
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
普
Phổ
phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
段
Đoạn
cấp bậc; bậc thang; cầu thang
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
安
An
thư giãn; rẻ; thấp; yên tĩnh; nghỉ ngơi; hài lòng; yên bình