Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このステッカーをスーツケースに
貼
は
り
付
つ
けないといけません。
Tôi phải dán cái nhãn dán này lên vali.
Ngữ pháp:
~ないといけない (〜nai to ikenai)
Diễn tả sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
此の
この
này
ステッカー
nhãn dán
スーツケース
vali
貼り付ける
はりつける
dán; dính; gắn
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
貼
Thiếp
dán; dính; áp dụng
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm