Dịch nghĩa:
このジーパン、先週あなたのお店で買ったのよ。
Cái quần jeans này, tôi mua ở cửa hàng của bạn tuần trước đấy.
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
週
Chu
tuần
店
Điếm
cửa hàng; tiệm
買
Mãi
mua