Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このサービスどこで
利益
りえき
だしてんだろ。
Dịch vụ này kiếm lời từ đâu nhỉ.
Từ vựng:
此の
この
này
サービス
dịch vụ
利益
りえき
lợi nhuận
出す
だす
lấy ra; đưa ra
Hán tự:
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
益
Ích
lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế