Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
このカメラ、トムが
欲
ほ
しがってた
奴
やつ
だ。
Chiếc máy ảnh này là cái mà Tom đã muốn có.
Từ vựng:
此の
この
này
カメラ
máy ảnh
欲しい
ほしい
muốn
奴
やつ
người; gã; chàng trai
Hán tự:
欲
Dục
khao khát; tham lam
奴
Nô
gã; nô lệ; người hầu; anh chàng